Tuesday, 10 August 2010

ĐỨC DŨNG CẢM


  • Dũng cảm xông vào nguy hiểm cứu người, cứu các loài vật.
  • Dũng cảm chịu đòn dùm người khác.
  • Dũng cảm hy sinh cứu người, cứu các loài vật.
  • Dũng cảm tha thứ cho kẻ khác.
  • Dũng cảm nhận lỗi
  • Dũng cảm nhận lỗi cho bạn
  • Dũng cảm thành thật
  • Dũng cảm hy sinh cho tổ quốc, bạn bè, người thân, người khác và các loài vật.
  • Dũng cảm ăn năn hối lỗi.
  • Dũng cảm đương đầu với mọi nguy hiểm, mọi thất bại, không lùi bước, không bỏ cuộc.
  • Dũng cảm vượt qua khó khăn, nguy hiểm, trở ngại, thất bại.
  • V.v…